Phan Quốc Tuấn @ 08:03 28/06/2011

CÂU CHÚC TRONG CÁC DỊP LỄ MỪNG TÂN HÔN, ĐÍNHHÔN,THƯỢNG THỌ...

 duyen_500

1.-賀新婚:
  天作之合.天緣巧合.白頭偕老.如鼓琴瑟.相親相愛.相敬如賓.
  花開並蒂.花好月圓.心心相印.鴻案相莊.琴瑟和鳴.瓜瓞延綿.
  永結同心.永浴愛河.夫唱婦隨.情投意合.美滿家庭.美滿良緣.
  百年琴瑟.百年好合.百年偕老.蠶斯衍慶.宜室宜家.鶯鳳和鳴.
  佳偶天成.福祿鴛鴦.郎才女貌.同德同心.珠聯壁合.鳳凰於飛.
  美滿家園.琴瑟合鳴.相敬如賓.如鼓琴瑟.
1.- Mừng tân hôn:-
  thiên tác chi hợp .thiên duyên xảo hợp .bạch đầu giai lão .như cổ cầm sắt .tương thân tương ái .tương kính như tân .
  hoa khai tịnh đế .hoa hảo nguyệt viên .tâm tâm tương ấn .hồng án tương trang .cầm sắt hoà minh .qua điệt duyên miên .
  vĩnh kết đồng tâm .vĩnh dục ái hà .phu xướng phụ tuỳ .tình đầu ý hợp .mỹ mãn gia đình .mỹ mãn lương duyên .
  bá niên cầm sắt .bá niên hảo hợp .bá niên giai lão .tàm tư diễn khánh .nghi thất nghi gia .oanh phượng hoà minh .
  giai ngẫu thiên thành .phúc lộc uyên ương .lang tài nữ mạo .đồng đức đồng tâm .châu liên bích hợp .phượng hoàng ư phi .
  mỹ mãn gia viên .cầm sắt hợp minh .tương kính như tân .như cổ cầm sắt .

2.-賀訂婚:
  締結良緣.白首成約.緣訂三生.許訂終身.喜締鴛鴦.成家之始.
  鴛鴦壁合.終身之盟.文定吉祥.絪緣相配.誓約同心.盟結良緣.
2.-Mừng đính hôn:-
  đế kết lương duyên .bạch thủ thành ước .duyên đính tam sinh .hứa đính chung thân .hỉ đế uyên ương .thành gia chi thuỷ .
  uyên ương bích hợp .chung thân chi minh .văn định cát tường .nhân duyên tương phối .thệ ước đồng tâm .minh kết lương duyên .
       
3.-賀嫁女:
  淑女於歸.於歸協吉.之子於歸.祥徵鳳律.妙選東床.跨鳳乘龍.
  百兩卸之.燕燕於飛.適擇佳婿.帶結同心.乘龍快婿.鳳蔔歸昌.
3.- Mừng gả con gái:-
  thục nữ ư quy .ư quy hiệp cát .chi tử ư quy .tường trưng phượng luật .diệu tuyển đông sàng .khoá phượng thừa long .
  bá lưỡng tá chi .yến yến ư phi .thích trạch giai tế .đái kết đồng tâm .thừa long khoái tế .phượng bồ quy xương .
 
4.-祝男女壽:
  九如之頌.松柏長春.海屋添壽.天賜純嘏.蓬島春風.稱觴祝嘏.
  鶴壽添壽.福如東海.壽比南山.祝無量壽.壽域宏開.奉觴上壽.
  南山獻頌.日月長明.晉爵延齡.松林歲月.慶衍萱疇.慶衍箕疇.
4.- Chúc Thọ Nam Nữ :-
  cửu như chi tụng .tùng bá trường xuân .hải ốc thiêm thọ .thiên tứ thuần hỗ .bồng đảo xuân phong .xứng thương chúc hỗ .
  hạc thọ thiêm thọ .phúc như đông hải .thọ tỉ nam sơn .chúc vô lượng thọ .thọ vực hoành khai .phụng thương thượng thọ .
  nam sơn hiến tụng .nhật nguyệt trường minh .tấn tước diên linh .tùng lâm tuế nguyệt.khánh diễn huyên trừ .khánh diễn cơ trừ .

5.-祝夫婦雙壽:
  福祿雙星.百年偕老.天上雙星.椿萱並茂.鶴算同添.雙星並輝.
  極婺聯輝.壽域同登.華堂偕老.鴻案齊眉.松柏同春.桃開連理.
  家中全福.
5.- Chúc vợ chồng song Thọ :-
  phúc lộc song tinh .bá niên giai lão .thiên thượng song tinh .thung huyên tịnh mậu .hạc toán đồng thiêm .song tinh tịnh huy .
  cực vụ liên huy .thọ vực đồng đăng .hoa đường giai lão .hồng án tề mi .tùng bá đồng xuân .đào khai liên lý .
  gia trung toàn phúc .

6.-祝男壽:
  東海之壽.南山之壽.河山長壽.天賜遐齡.壽比松齡.如日之升.
  壽富庚寧.南山同壽.天保九如.海屋添壽.耆英望重.星輝庚寧.
6.- Chúc thọ người nam :-
  đông hải chi thọ .nam sơn chi thọ .hà sơn trường thọ .thiên tứ hà linh .thọ tỉ tùng linh .như nhật chi thăng .
  thọ phú canh ninh .nam sơn đồng thọ .thiên bảo cửu như .hải ốc thiêm thọ .kỳ anh vọng trọng .tinh huy canh ninh .
   
7.-祝女壽:
  王母長生.蟠桃獻頌.北堂萱茂.萱花挺秀.眉壽顏堂.慈竹風和.
  花燦金萱.萱庭集慶.婺宿騰輝.星輝寶婺.福海壽山.璿閣長春.
7.- Chúc thọ người nữ :-
  vương mẫu trường thọ .bàn đào hiến tụng .bắc đường huyên mậu .huyên hoa đĩnh tú .mi thọ nhan đường .từ trúc phong hoà .
  hoa xán kim huyên .huyên đình tập khánh .vụ tú đằng huy .tinh huy bảo vụ .phúc hải thọ sơn .tuyền các trường xuân .
   
8.-賀生日:
  生日快樂.身體健康.萬事如意.笑口常開.萬壽無疆.健康長壽.
  福份無疆.心想事成.
8.- Chúc mừng Sinh Nhật :-
  sinh nhật khoái lạc.thân thể kiện khang .vạn sự như ý .tiếu khẩu thường khai.vạn thọ vô cương .kiện khang trường thọ.
  phúc phần vô cương .tâm tưởng sự thành .
    
 
9.-賀生子:
  天賜石麟.弄璋誌喜.德門生輝.石麟呈彩.熊夢 呈祥.啼試英聲.
9.- Chúc mừng sinh con trai :-
  thiên tứ thạch lân .lộng chương chí hỷ .đức môn sinh huy .thạch lân trình thái .hùng mộng trình tường .đề thí anh thanh .
 
10.-賀生女:
  明珠入掌.弄瓦徵祥.輝增彩帨.喜比蠶斯.緣鳳新雛.女界增輝.
10.- Chúc mừng sinh con gái :-
  minh châu nhập chưởng .lộng ngoã trưng tường .huy tăng thể thuế .hỷ tỉ tàm tư .duyên phượng tân trâu .nữ giới tăng huy .
 
11.-賀雙生:
  棠棣聯輝.班聯玉筍.雙芝競秀.花萼欣榮.壁合聯珠.玉樹聯芬.
11.- Chúc mừng Song Sinh :
  đường lệ liên huy .ban liên ngọc duẫn .song chi cạnh tú .hoa ngạc hân vinh .bích hợp liên châu .ngọc thụ liên phân .
 
12.-賀生孫:
  孫枝啟秀.瓜瓞延祥.飴座騰歡.玉筍呈祥.蘭階添喜.秀茁蘭芽.
12.- Chúc mừng sinh cháu :-
  tôn chi khải tú .qua điệt diên tường .di toạ đằng hoan .ngọc duẫn trình tường .lan giai thiêm hỷ .tú truất lan nha .
 
13.- 賀新屋:
  美輪美奐.堂構增輝.新基鼎定.鴻猶大展.華廈開新.堂構更新.
  堂開華廈.煥然一新.偉哉新居.瑞靄華堂.金玉滿堂.福地傑人.
  秀茁蘭芽.玉荀呈祥.瓜瓞延祥.飴座騰歡.蘭階添喜.鶯遷喬木.
  燕入高樓.鳴鳳棲梧.燕賀德鄰.室接青雲.新基鼎定.
13.- Mừng nhà mới :-
  mỹ luân mỹ hoán .đường cấu tăng huy .tân cơ đỉnh định .hồng do đại triển .hoa hạ khai tân .đường cấu cánh tân .
  đường khai hoa hạ .hoán nhiên nhất tân .vĩ tai tân cư .thuỵ ái hoa đường .kim ngọc mãn đường .phúc địa kiệt nhân .
  tú truất lan nha .ngọc tuân trình tường .qua điệt diên tường .di toạ đằng hoan .lan giai thiêm hỷ .oanh thiên kiều mộc .
  yến nhập cao lâu .minh phượng thê ngô .yến hạ đức lân .thất tiếp thanh vân .tân cơ đỉnh định .   
   
14.-賀遷居:
  良禽擇木.鶯遷喬木.高第鶯遷.德必有鄰.喬木鶯聲.鶯遷葉吉.
14.- Chúc mừng dời chỗ ở :-
  lương cầm trạch mộc .oanh thiên kiều mộc .cao đệ oanh thiên .đức tất hữu lân .kiều mộc oanh thanh .oanh thiên diệp cát .
 
15.-賀開業:
  鴻獻大展.萬商雲集.駿業日新.富國利民.駿業宏開.源遠流長.
  駿業崇隆.貨財恒足.陶朱媲美.鼎業維新.駿業肇興.大業千秋.
  嘉惠工商.同業楷模.大展鴻圖.大展經論.多財喜賈.開張駿業.
  良禽擇木.喬木鶯聲.德必有鄰.蒸蒸日上.
15.- Chúc mừng khai trương :
  hồng hiến đại triển .vạn thương vân tập .tuấn nghiệp nhật tân .phú quốc lợi dân .tuấn nghiệp hoành khai .nguyên viễn lưu trường .
   tuấn nghiệp sùng long .hoá tài hằng túc .đào châu tý mỹ .đỉnh nghiệp duy tân .tuấn nghiệp triệu hưng .đại nghiệp thiên thu (niên)
  gia huệ công thương .đồng nghiệp giai mô .đại triển hồng đồ .đại triển kinh luận .đa tàihỷ cổ .khai trương tuấn nghiệp .
  lương cầm trạch mộc .kiều mộc oanh thanh .đức tất hữu lân .chưng chưng nhật thượng .

16.-賀金融界:
  裕國利民.欣欣向榮.服務人群.實業昌隆.輔導工商.福國利民.
  繁榮社會.信孚中外.信用卓著.通商惠工.金融樞紐.安定經濟.
16.- Chúc mừng nhà kinh doanh:-
  dụ quốc lợi dân .hân hân hướng vinh .phục vụ nhân quần .thực nghiệp xương long .phụ đạo công thương .phúc quốc lợi dân .
  phồn vinh xã hội .tín phù trung ngoại .tín dụng trác trứ .thông thương huệ công .kim dung xu nữu .an định kinh tế .
   
   
   
17.- 賀醫界:
  仁心仁術.華陀妙術.功同良相.活人濟世.海人福音.良相良醫.
  仁術濟眾.華陀再世.術精岐黃.病人福音.功同再造.濟世利人.
  仁心良術.醫術精湛.妙手回春.春回大地.良醫濟世.杏林春滿.
  仁術超群.懸壼濟世.博施濟眾.著手成春.萬病回春.起死回生.
  德施仁術.醫學淵博.
17.- Chúc mừng ngành y:
  nhân tâm nhân thuật .hoa đà diệu thuật .công đồng lương tương.hoạt nhân tế thế .hải nhân phúc âm .lương tương lương y .
  nhân thuật tế chúng .hoa đà tái thế .thuật tinhkỳ hoàng .bệnh nhân phúc âm .công đồng tái tạo .tế thế lợi nhân .
  nhân tâm lương thuật .y thuật tinh trạm .diệu thủ hồi xuân .xuân hồi đại địa .lương y tế thế .hạnh lâm xuân mãn .
  nhân thuật siêu quần .huyền khổn tế thế .bác thi tế chúng .trứ thủ thành xuân .vạn bệnh hồi xuân .khởi tử hồi sinh .
  đức thi nhân thuật .y học uyên bác .
   
18.-賀政界:
  豐功偉績.口碑載道.功在桑梓.勤政親民.為民前鋒.議壇留績.
  政績斐然.善政親民.造福地方.基層良首.自治之光.眾望所歸.
  政通人和.議績彌彰.造福人群.仁聲廣被.德政澤民.斐聲議譠.
  公正廉明.萬眾共欽.德政可風.民治先聲.宏揚法治.闡揚民意.
  輔政導民.光大憲政.為民造福.讜論宏揚.輔弼議壇.名孚眾望.
  輔政利民.德高望重.為民喉舌.促進地方.為國為民.熱心公益.
18.- Chúc mừng nhà chính trị :-
  phong công vĩ tích .khẩu bi tải đạo .công tại tang tử .cần chính thân dân .vị dân tiền phong .nghị đàn lưu tích .
  chính tích phỉ nhiên .thiện chính thân dân .tạo phúc địa phương .cơ tằng lương thủ .tự trị chi quang .chúng vọng sở quy .
  chính thông nhân hoà .nghị tích nhị chương .tạo phúc nhân quần .nhân thanh quảng bị .đức chính trạch dân .phỉ thanh nghị đàn .
  công chính liêm minh .vạn chúng cộng khâm .đức chính khả phong .dân trị tiên thanh .hoành dương pháp trị .xiển dương dân ý .
  phụ chính đạo dân .quang đại hiến chính .vị dân tạo phúc .đảng luận hoành dương .phụ bật nghị đàn .danh phù chúng vọng .
  phụ chính lợi dân .đức cao vọng trọng .vị dân hầu thiệt .xúc tiến địa phương .vị quốc vị dân .nhiệt tâm công ích .
   
19.-賀當選:
  自治之光.輔政導民.民主之光.造福桑梓.光大廉政.眾望所歸.
  為民造福.為民喉舌.為長前鋒.闡揚民意.宏揚法治.讜論宏揚.
19.- Chúc mừng người đang tại chức:-
  tự trị chi quang .phụ chính đạo dân .dân chủ chi quang .tạo phúc tang tử .quang đại liêm chính .chúng vọng sở quy .
  vị dân tạo phúc vị dân hầu thiệt .vị trưởng tiền phong .xiển dương dân ý .hoành dương pháp trị .đảng luận hoành dương .
 
 
20.- 賀運動員:
  大顯身手.出類拔萃.行健自動.滑壇佳技.球壇菁英.球藝高超.
  強身強國.體育之光.球類拔萃.捷足奪魁.體健國強.藍壇之光.
  體能超群.積健為雄.球國稱雄.壘壇健將.球壇之光.弘揚體育.
  球技超群.球藝超群.球藝精湛.冰地飛腿.為國增光.促進體運.
  精神團結.
20.- Chúc mừng Vận Động Viên :-
  đại hiển thân thủ .xuất loại bạt tuỵ .hành kiện tự động .hoạt đàn giai kỹ .cầu đàn tinh anh .cầu nghệ cao siêu .
  cường thân cường quốc .thể dục chi quang .cầu loại bạt tuỵ .tiệp túc đoạt khôi .thể kiện quốc cường .lam đàn chi quang .
  thể năng siêu quần .tích kiện vi hùng .cầu quốc xưng hùng .luỹ đàn kiện tương.cầu đàn chi quang .hoằng dương thể dục .cầu kỹ siêu quần .cầu nghệ siêu quần .cầu nghệ tinh trạm .băng địa phi thối .vị quốc tăng quang .xúc tiến thể vận .
  tinh thần đoàn kết .

21.-賀母校:
  英才淵藪.成績斐然.廣栽桃李.樂育英才.學海思源.師恩永被.
21.- Chúc mừng ngành Mẫu Giáo:-
  anh tài uyên tẩu .thành tích phỉ nhiên .quảng tài đào lý .lạc dục anh tài .học hải tư nguyên .sư ân vĩnh bị .
  
   
22.-賀教師:
  作育功高.培育英才.教導有方.教育報國.春風化雨.百年樹人.
  誨人不倦.師德永銘.教澤廣被.宏揚師道.良師興國.良師益友.
  春風廣被.嘉惠學子.師恩永懷.
22.- Chúc mừng ngành giáo dục:-
  tác dục công cao .bồi dục anh tài .giáo đạohữu phương .giáo dục báo quốc .xuân phong hoá vũ .bá niên thụ nhân .
  hối nhân bất quyện .sư đức vĩnh minh .giáo trạch quảng bị .hoành dương sư đạo .lương sư hưng quốc .lương sư ích hữu .
  xuân phong quảng bị .gia huệ học tử .sư ân vĩnh hoài .
 
23.-賀深造:
  名標金榜.才華橫溢.鵬程萬里.名列前芧.有志意成.名冠群倫.
  出類拔萃.才高八斗.前程萬裏.前途辉煌.锦綉前程.
23.- Chúc mừng nhận huy chương:-
  danh tiêu kim bảng .tài hoa hoành dật .bằng trình vạn lý .danh liệt tiền tự -- hữu chí ý thành .danh quán quần luân .
  xuất loại bạt tuỵ .tài cao bát đẩu .tiền trình vạn lý .tiền đồ huy hoàng .cẩm tú tiền trình .
 
24.-賀榮任升遷:
  英才得展.大展鴻猷.步步高升.高瞻遠矚.懋績可風.袍澤永念.
  功績卓著.功績永懷.才德鹹款.
24.- Chúc mừng thăng chức :-
  anh tài đắc triển .đại triển hồng du .bộ bộ cao thăng .cao chiêm viễn chúc .mậu tích khả phong .bào trạch vĩnh niệm .
  công tích trác trứ .công tích vĩnh hoài .tài đức hàm khoản .
 
  
25.-賀退休:
  永懷德風.厥功尤偉.勤業永懷.懋績長留.敬業樂群.
25.- Chúc nghỉ hưu :-
  vĩnh hoài đức phong .quyết công vưu vĩ .cần nghiệp vĩnh hoài .mậu tích trường lưu .kính nghiệp lạc quần .

ST